cow barn

Học thuật
Thân thiện
cow barn

A farmer leads a cow into the cow barn at the end of the day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuồng : Một tòa nhà hoặc công trình được xây dựng đặc biệt để nhốt chăm sóc , thường trong một trang trại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer goes to the cow barn every morning to milk the cows. (Người nông dân đến chuồng mỗi sáng để vắt sữa.)
    • The new cow barn is equipped with modern ventilation systems. (Chuồng mới được trang bị hệ thống thông gió hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to clean out the cow barn": dọn dẹp, vệ sinh chuồng .
    • It's a big job to clean out the cow barn every week. (Việc dọn dẹp chuồng mỗi tuần một công việc lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Barn (n): kho, chuồng (nói chung cho gia súc hoặc chứa nông sản).
  • Cattle shed (n): chuồng gia súc (có thể dùng cho các gia súc lớn khác).
  • Dairy (n): trang trại chăn nuôi sữa; nhà máy chế biến sữa.
Từ đồng nghĩa
  • Byre (n): chuồng (từ cổ hơn, thường dùng trong văn chương hoặc tiếng Anh-Anh).
  • Cattle barn (n): chuồng gia súc.
cow barn

A farmer leads a cow into the cow barn at the end of the day.

Noun
  1. chuồng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cow barn"